棒組み (ぼうぐみ) — bản in thử; bản bông; việc sắp chữ thành cột dài chưa chia trang
棒組み
BỔNG TỔ
ぼ う ぐ み
Bản in thử; bản bông; việc sắp chữ thành cột dài chưa chia trang
棒組
みの
段階
で
誤字
を
修正
する
。
Sửa lỗi chữ in sai ở giai đoạn in thử (sắp chữ thành cột dài).
Cộng sự; bạn đồng hành; người cùng làm; đồng phạm; người cùng khiêng kiệu
祭
りの
神輿
を
担
ぐ
際
、
彼
と
棒組
みになった
。
Khi khiêng kiệu Mikoshi trong lễ hội, tôi đã trở thành người cùng khiêng (cộng sự) với anh ấy.
Ảnh minh họa


