森立 (しんりつ) — san sát; rậm rạp
森立
SÂM LẬP
し ん り つ
San sát; rậm rạp
森立
とした
杉林
の
中
を
歩
くと
、
神聖
な
気持
ちになる
。
Khi đi bộ trong rừng tuyết tùng mọc san sát, tôi có cảm giác thiêng liêng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 森立
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 森立する/しんりつする |
| Quá khứ (た) | 森立した |
| Phủ định (未然) | 森立しない |
| Lịch sự (丁寧) | 森立します |
| te (て) | 森立して |
| Khả năng (可能) | 森立できる |
| Thụ động (受身) | 森立される |
| Sai khiến (使役) | 森立させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 森立させられる |
| Điều kiện (条件) | 森立すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 森立しろ |
| Ý chí (意向) | 森立しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 森立するな |

