Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
椀盛り わんもり
món canh trong ẩm thực kaiseki
盛り 「もり」「さかり」「ざかり」
đỉnh; thời kỳ đẹp nhất; thời kỳ nở rộ; thời kỳ đỉnh cao; thời hoàng kim
よ盛り よもり
lớp phủ han (cơ khí)
年盛り としざかり
sửa soạn (của) cuộc sống
一盛り 「ひとさかり」「ひともり」
Sự thịnh vượng nhất thời.