構える (かまえる) — để vào vị trí; vào vị trí; vào tư thế; kề (dao)
構える
CẤU
か ま え る
JLPTN1
Để vào vị trí; vào vị trí; vào tư thế; kề (dao)
2
人
の
兵士
は
銃
を
構
えてそこに
立
っていた
。
Hai người lính đứng đó, súng sẵn sàng trong tay.
Lập (gia đình); định cư
タウンゼンド・
は
リス
は
1856
年下田
に
居
を
構
えた
。
Townsend Harris định cư ở Shimoda năm 1856.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 構える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 構える/かまえる |
| Quá khứ (た) | 構えた |
| Phủ định (未然) | 構えない |
| Lịch sự (丁寧) | 構えます |
| te (て) | 構えて |
| Khả năng (可能) | 構えられる |
| Thụ động (受身) | 構えられる |
| Sai khiến (使役) | 構えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 構えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 構えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 構えろ |
| Ý chí (意向) | 構えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 構えるな |
構える được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 構える
構う
chăm sóc

