様に (ように) — như; giống như
様に
DẠNG
よ う に
Như; giống như
彼
が
言
った
通
り
、
まるで
夢
を
見
ているかの
様
に
奇跡的
な
展開
が
続
いた
。
Y như lời anh ấy bảo, những diễn biến kỳ diệu cứ liên tiếp xảy ra cứ như là một giấc mơ.
Để; nhằm mục đích
誤解
を
招
くことがない
様
に
、
契約書面
の
文言
を
慎重
に
精査
した
。
Để tuyệt đối không phát sinh hiểu lầm nào, chúng tôi đã rà soát từng câu chữ trong bản hợp đồng hết sức cẩn trọng.
Hãy; phải (dặn dò, nhắc nhở)
体調
に
少
しでも
異変
を
感
じたら
、
無理
をせず
休
む
様
にしてください
。
Nếu trong người thấy có chút bất ổn, anh nhớ nghỉ ngơi ngay chứ đừng cố quá sức nhé.
Cầu mong; mong sao (lời chúc, ước nguyện)
新
しい
一年
が
皆様
にとって
実
り
多
き
素晴
らしい
年
となります
様
に
。
Kính chúc mọi người bước sang năm mới gặt hái được nhiều thành công rực rỡ.
Ảnh minh họa


