模範囚 (もはんしゅう) — tù nhân lễ phép (mẫu); tù nhân tốt được hưởng một vài đặc ân (người được ủy thác)
模範囚
MÔ PHẠM TÙ
も は ん しゅ う
Tù nhân lễ phép (mẫu); tù nhân tốt được hưởng một vài đặc ân (người được ủy thác)
Ảnh minh họa

模範囚 (もはんしゅう) — tù nhân lễ phép (mẫu); tù nhân tốt được hưởng một vài đặc ân (người được ủy thác)
MÔ PHẠM TÙ
