欠 (けつ あくび) — sự khuyết, thiếu hụt, không đủ
欠
KHIẾM
け つ
Sự khuyết, thiếu hụt, không đủ
良
い
食習慣
を
持
つことが
不可欠
なことである
。
Thói quen ăn uống tốt là điều cần thiết.
Vắng mặt, không tham dự
彼
は
病気
のため
、
公欠
を
取
って
授業
を
休
みました
。
Vì bị bệnh, anh ấy đã xin phép nghỉ học.
Ảnh minh họa


