Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
欠勤率 (けっきんりつ) — nhịp độ người vắng mặt
KHIẾM CẦN SUẤT
欠勤率
nhịp độ người vắng mặt
率 りつ
hệ số [vật lý]; tỷ lệ
勤務 きんむ
cần vụ
勤務者 きんむしゃ
những công nhân; những người đàn ông đang trực
勤務中 きんむちゅう
đang trò giờ làm việc
勤務先 きんむさき
nơi làm việc