欠勤者 (けっきんしゃ) — người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ làm, địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
欠勤者
KHIẾM CẦN GIẢ
Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ làm, địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
Ảnh minh họa

欠勤者 (けっきんしゃ) — người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ làm, địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất
KHIẾM CẦN GIẢ
