次 (つぎ じ) — lần sau; sau đây; tiếp đến
次
THỨ
つ ぎ
JLPTN5N1
Lần sau; sau đây; tiếp đến
ここでやめてもかまわないが
、
そうすると
、
この
次
、
また
、
始
めからやり
直
さなければならないだろう
。
Có dừng ở đây cũng sao, có điều, nếu thế thì lần sau, chắc phải làm lại từ đầu.
Ảnh minh họa


