歯が浮く (はがうく) — để có răng lỏng; để chán người nào đó có khoác lác
歯が浮く
XỈ PHÙ
Để có răng lỏng; để chán người nào đó có khoác lác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歯が浮く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歯が浮く/はがうく |
| Quá khứ (た) | 歯が浮いた |
| Phủ định (未然) | 歯が浮かない |
| Lịch sự (丁寧) | 歯が浮きます |
| te (て) | 歯が浮いて |
| Khả năng (可能) | 歯が浮ける |
| Thụ động (受身) | 歯が浮かれる |
| Sai khiến (使役) | 歯が浮かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歯が浮かせられる |
| Điều kiện (条件) | 歯が浮けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歯が浮け |
| Ý chí (意向) | 歯が浮こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歯が浮くな |

