歯向う (はむかう) — chống lại
歯向う
XỈ HƯỚNG
は む か う
Chống lại
相手
は
空手
の
有段者
だ
.
刃向
かっても
無駄
だ
.
Anh ấy là võ sĩ Karate, không chống lại anh ấy được đâu
Phản kháng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歯向う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歯向う/はむかう |
| Quá khứ (た) | 歯向った |
| Phủ định (未然) | 歯向わない |
| Lịch sự (丁寧) | 歯向います |
| te (て) | 歯向って |
| Khả năng (可能) | 歯向える |
| Thụ động (受身) | 歯向われる |
| Sai khiến (使役) | 歯向わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歯向わせられる |
| Điều kiện (条件) | 歯向えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歯向え |
| Ý chí (意向) | 歯向おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歯向うな |

