歯磨き (はみがき) — bột đánh răng; thuốc đánh răng
歯磨き
XỈ MA
は み が き
JLPTN2
Bột đánh răng; thuốc đánh răng
歯磨
きしなかったら
虫歯
になるわよ
。
そしたら
歯医者
さんに
連
れてくからね
!
Con sẽ bị sâu răng nếu không đánh răng. Và mẹ sẽ phải đưa con đến gặp bác sĩ nha khoa
Sự cà răng; sự chải răng; sự đánh răng
歯磨
きを
チューブ
の
端
からでなく
真
ん
中
から
押
し
出
す
Ấn tuýp kem đánh răng ở chính giữa, không ấn ở đáy
Việc đánh răng, kem đánh răng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 歯磨き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 歯磨きする/はみがきする |
| Quá khứ (た) | 歯磨きした |
| Phủ định (未然) | 歯磨きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 歯磨きします |
| te (て) | 歯磨きして |
| Khả năng (可能) | 歯磨きできる |
| Thụ động (受身) | 歯磨きされる |
| Sai khiến (使役) | 歯磨きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 歯磨きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 歯磨きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 歯磨きしろ |
| Ý chí (意向) | 歯磨きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 歯磨きするな |

