Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
歳の割に (としのわりに さいのわりに) — so với tuổi
TUẾ CÁT
歳の割に
so với tuổi
のに のに
để mà; cốt để mà; mặc dầu.
の度に 「のたびに」「のたんびに」
vào dịp, vào lúc
の様に のように
giống như là
歳 「さい」「とし」「とせ」
tuổi
何歳 なんさい
mấy tuổi; vài tuổi