殺到 (さっとう) — sự chen lấn, dồn dập.
殺到
SÁT ĐÁO
さ っ と う
Sự chen lấn, dồn dập.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 殺到
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 殺到する/さっとうする |
| Quá khứ (た) | 殺到した |
| Phủ định (未然) | 殺到しない |
| Lịch sự (丁寧) | 殺到します |
| te (て) | 殺到して |
| Khả năng (可能) | 殺到できる |
| Thụ động (受身) | 殺到される |
| Sai khiến (使役) | 殺到させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 殺到させられる |
| Điều kiện (条件) | 殺到すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 殺到しろ |
| Ý chí (意向) | 殺到しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 殺到するな |

