Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
主 「しゅ」「ぬし」「おも」「あるじ」「しゅう」「す」「のし」「にし」
chủ
主義主張 しゅぎしゅちょう
chủ nghĩa và ý kiến riêng
殿 「しんがり」「との」「どの」「でん」「あらか」
bà; ngài.
ご殿 ごてん
lâu đài; sân
殿達 とのたち
tính cao thượng