母屋 (おもや もや むや) — xà gồ (kết cấu dầm trong mái nhà)
母屋
MẪU ỐC
お も や
お も や
Nhà chính; gian nhà chính nơi gia đình sinh hoạt
親切心
で
彼
に
少
し
仕事
を
任
せたが
、
結局
、
庇
を
貸
して
母屋
を
取
られることになった
。
Tôi tốt bụng giao cho anh ta một chút công việc, nhưng cuối cùng lại bị chiếm mất cả vị trí.
Phần trung tâm của tòa nhà
母屋
の
柱
を
太
くする
。
Làm cho các cột ở phần trung tâm của tòa nhà dày hơn.
Nhà chính; dòng chính; cửa hàng chính
母屋
で
夕食
を
食
べる
。
Ăn tối tại nhà chính.
Ảnh minh họa

