Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
毎に (ごとに) — mỗi; mọi; cứ
MỖI
毎に
mỗi
年毎に としごとに
Hàng năm; mỗi năm.
月毎に つきごとに
Hàng tháng; cứ mỗi tháng
事毎に ことごとに
tất cả
半年毎に はんとしごとに
cứ mỗi sáu tháng, cứ nửa năm
要素毎に単調 ようそごとにたんちょう
hàm số đơn điệu theo từng khoảng