毎年 (まいとし まいねん) — hàng năm; mỗi năm; mọi năm.
毎年
MỖI NIÊN
ま い と し
JLPTN5
Hàng năm; mỗi năm; mọi năm.
毎年
、
桜
が
見頃
の
頃
に
祭
りが
催
される
。
Hàng năm, một lễ hội được tổ chức khi đó là thời điểm đẹp nhất để ngắm anh đàocây.
Ảnh minh họa


