気がある (きがある) — để ý đến; quan tâm; muốn; thích
気がある
KHÍ
Để ý đến; quan tâm; muốn; thích
本気
で
(
人
)
に
気
がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気がある
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気がある/きがある |
| Quá khứ (た) | 気があった |
| Phủ định (未然) | |
| Lịch sự (丁寧) | 気があります |
| te (て) | 気があって |
| Khả năng (可能) | 気があありえる |
| Sai khiến (使役) | 気があらせる |
| Điều kiện (条件) | 気があれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気があれる |
| Ý chí (意向) | 気があろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気があるな |

