気になる (きになる) — băn khoăn, lo lắng, suy nghĩ mãi về vấn đề gì đó, quan tâm, để ý
気になる
KHÍ
Băn khoăn, lo lắng, suy nghĩ mãi về vấn đề gì đó, quan tâm, để ý
彼女
の
気持
ちが
気
になる
Để ý đến cảm xúc của cô ấy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気になる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気になる/きになる |
| Quá khứ (た) | 気になった |
| Phủ định (未然) | 気にならない |
| Lịch sự (丁寧) | 気になります |
| te (て) | 気になって |
| Khả năng (可能) | 気になれる |
| Thụ động (受身) | 気になられる |
| Sai khiến (使役) | 気にならせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 気にならせられる |
| Điều kiện (条件) | 気になれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気になれ |
| Ý chí (意向) | 気になろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気になるな |

