気慰み (きなぐさみ) — tâm trí trở nên bình tĩnh hoặc cảm giác buồn bã được giải tỏa; được xoa dịu
気慰み
KHÍ ÚY
き な ぐ さ み
き な ぐ さ み
Tâm trí trở nên bình tĩnh hoặc cảm giác buồn bã được giải tỏa; được xoa dịu
Ảnh minh họa

気慰み (きなぐさみ) — tâm trí trở nên bình tĩnh hoặc cảm giác buồn bã được giải tỏa; được xoa dịu
KHÍ ÚY
