気配り (きくばり) — sự ân cần; ân cần
気配り
KHÍ PHỐI
き く ば り
Sự ân cần; ân cần
大
きな
気配
り
Sự ân cần sâu sắc
Sự chăm sóc; chăm sóc
ビゥーティー
気配
りの
良
い
サービス
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp tốt
Sự chu đáo; chu đáo; sự tỉ mỉ; tỉ mỉ
ビジネス
取引
をする
上
での
(
人
)
の
気配
りを
理解
する
Hiểu được sự chu đáo (tỉ mỉ) của ai đó khi giải quyết các vấn đề trong giao dịch kinh doanh
Sự chú ý; chú ý; sự quan tâm; quan tâm; sự để ý; để ý
行動
に
他人
への
気配
りが
欠
けている
Làm gì đó mà không chú ý (quan tâm, để ý) đến người khác .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 気配り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 気配りする/きくばりする |
| Quá khứ (た) | 気配りした |
| Phủ định (未然) | 気配りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 気配りします |
| te (て) | 気配りして |
| Khả năng (可能) | 気配りできる |
| Thụ động (受身) | 気配りされる |
| Sai khiến (使役) | 気配りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 気配りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 気配りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 気配りしろ |
| Ý chí (意向) | 気配りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 気配りするな |

