水出し (みずだし) — phương pháp pha trà hoặc cà phê bằng cách ngâm trong nước lạnh
水出し
THỦY XUẤT
み ず だ し
Phương pháp pha trà hoặc cà phê bằng cách ngâm trong nước lạnh
水出
し
コーヒー
は
、
香
りが
豊
かでまろやかな
味
わいが
楽
しめます
。
Cà phê pha bằng phương pháp ngâm trong nước lạnh có hương thơm đậm đà và vị dịu nhẹ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 水出し
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 水出しする/みずだしする |
| Quá khứ (た) | 水出しした |
| Phủ định (未然) | 水出ししない |
| Lịch sự (丁寧) | 水出しします |
| te (て) | 水出しして |
| Khả năng (可能) | 水出しできる |
| Thụ động (受身) | 水出しされる |
| Sai khiến (使役) | 水出しさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 水出しさせられる |
| Điều kiện (条件) | 水出しすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 水出ししろ |
| Ý chí (意向) | 水出ししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 水出しするな |

