Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
水理 (すいり) — chạy bằng sức nước
THỦY LÍ
水理
chạy bằng sức nước
水理学 すいりがく
động thủy học.
理由 りゆう
nguyên do; nguyên nhân; lý do
無理 むり
quá sức; quá khả năng
水 「みず」「すい」「み」
nước
理解 りかい
sự hiểu; sự lĩnh hội; sự tiếp thu; sự nắm được (ý nghĩa...); sự lý giải; sự hiểu biết