汚れる (よごれる けがれる) — bẩn; nhiễm bẩn
汚れる
Ô
よ ご れ る
JLPTN4N1
Bẩn; nhiễm bẩn
賄賂のお金は汚れた金です:Đồng tiền hối lộ là đồng tiền bẩn thỉu
Dơ
Dơ bẩn
Dơ dáy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 汚れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 汚れる/よごれる |
| Quá khứ (た) | 汚れた |
| Phủ định (未然) | 汚れない |
| Lịch sự (丁寧) | 汚れます |
| te (て) | 汚れて |
| Khả năng (可能) | 汚れられる |
| Thụ động (受身) | 汚れられる |
| Sai khiến (使役) | 汚れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 汚れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 汚れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 汚れろ |
| Ý chí (意向) | 汚れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 汚れるな |
汚れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 汚れる
汚る
bị bẩn

