沙 (すな いさご しゃ さ) — một phần trăm triệu
沙
SA
す な
す な
Cát; sỏi; đá vụn (đặc biệt là các hạt có kích thước từ 1/16mm đến 2mm trong địa chất)
海岸
の
沙
を
採取
する
。
Thu thập cát từ bờ biển.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 沙
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 沙する/すなする |
| Quá khứ (た) | 沙した |
| Phủ định (未然) | 沙しない |
| Lịch sự (丁寧) | 沙します |
| te (て) | 沙して |
| Khả năng (可能) | 沙できる |
| Thụ động (受身) | 沙される |
| Sai khiến (使役) | 沙させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 沙させられる |
| Điều kiện (条件) | 沙すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 沙しろ |
| Ý chí (意向) | 沙しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 沙するな |

