Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
河の神 (かわのかみ) — thần sông
HÀ THẦN
河の神
thần sông
神 「かみ」「しん」「かん」「かむ」「み」
thần
神の子 かみのこ
con của Chúa
神神 「かみがみ」「かみしん」
những chúa trời
神の言葉 かみのことば
lời của Chúa
神の愛 かみのあい
tiên đoán tình yêu