泥を被る (どろをかぶる) — để được bao trùm với bùn
泥を被る
NÊ BỊ
Để được bao trùm với bùn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 泥を被る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 泥を被る/どろをかぶる |
| Quá khứ (た) | 泥を被った |
| Phủ định (未然) | 泥を被らない |
| Lịch sự (丁寧) | 泥を被ります |
| te (て) | 泥を被って |
| Khả năng (可能) | 泥を被れる |
| Thụ động (受身) | 泥を被られる |
| Sai khiến (使役) | 泥を被らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 泥を被らせられる |
| Điều kiện (条件) | 泥を被れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 泥を被れ |
| Ý chí (意向) | 泥を被ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 泥を被るな |

