活用表 (かつようひょう) — bảng chỉ cách dùng (từ); bảng chia (động từ)
活用表
HOẠT DỤNG BIỂU
か つ よ う ひょ う
Bảng chỉ cách dùng (từ); bảng chia (động từ)
日本語
の
活用表
を
使
って
、
動詞
の
変化
を
覚
えます
。
Tôi sử dụng bảng chia động từ tiếng Nhật để ghi nhớ sự biến hóa của động từ.
Ảnh minh họa


