活発化 (かっぱつか) — sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ
活発化
HOẠT PHÁT HÓA
か っ ぱ つ か
Sự hoạt hoá, sự làm phóng xạ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 活発化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 活発化する/かっぱつかする |
| Quá khứ (た) | 活発化した |
| Phủ định (未然) | 活発化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 活発化します |
| te (て) | 活発化して |
| Khả năng (可能) | 活発化できる |
| Thụ động (受身) | 活発化される |
| Sai khiến (使役) | 活発化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 活発化させられる |
| Điều kiện (条件) | 活発化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 活発化しろ |
| Ý chí (意向) | 活発化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 活発化するな |

