Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
浮かり (うかり) — bất chợt, vô tình
PHÙ
浮かり
bất chợt, vô tình
浮く
nổi
歯が浮く はがうく
để có răng lỏng; để chán người nào đó có khoác lác
宙に浮く ちゅうにうく
lơ lửng giữa không trung , trạng thái nửa vời/dang dở
浮気 うわき
hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy
浮気者 うわきもの
người lừa đảo, người gian lận
浮気性 うわきしょう
lăng nhăng