浮気 (うわき) — hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy
浮気
PHÙ KHÍ
う わ き
JLPTN1
Hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy
(
人
)
に
対
して
浮気
する
Cặp bồ với ai
Tính hay thay đổi; tính không chung thủy; tính không kiên định; sự lăng nhăng; sự bồ bịch.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浮気
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浮気する/うわきする |
| Quá khứ (た) | 浮気した |
| Phủ định (未然) | 浮気しない |
| Lịch sự (丁寧) | 浮気します |
| te (て) | 浮気して |
| Khả năng (可能) | 浮気できる |
| Thụ động (受身) | 浮気される |
| Sai khiến (使役) | 浮気させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浮気させられる |
| Điều kiện (条件) | 浮気すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浮気しろ |
| Ý chí (意向) | 浮気しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浮気するな |

