浴びる (あびる) — rơi vào; ngập chìm
浴びる
DỤC
あ び る
JLPTN5
Rơi vào; ngập chìm
まわりからごうごうたる
非難
を
浴
びる
Chìm ngập trong những lời nhiếc móc
Tắm
日光
を
浴
びる
Tắm trong ánh mặt trời
Thu hút
(
人
)
から
注目
を
浴
びる
Thu hút sự chú ý của... .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 浴びる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 浴びる/あびる |
| Quá khứ (た) | 浴びた |
| Phủ định (未然) | 浴びない |
| Lịch sự (丁寧) | 浴びます |
| te (て) | 浴びて |
| Khả năng (可能) | 浴びられる |
| Thụ động (受身) | 浴びられる |
| Sai khiến (使役) | 浴びさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 浴びさせられる |
| Điều kiện (条件) | 浴びれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 浴びろ |
| Ý chí (意向) | 浴びよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 浴びるな |

