消費者 (しょうひしゃ) — người tiêu dùng; người tiêu thụ.
消費者
TIÊU PHÍ GIẢ
しょ う ひ しゃ
Người tiêu dùng; người tiêu thụ.
消費者
の
米離
れや
国際市場解放
が
原因
とされる
米価
の
下落
が
原因
だ
。
Đó là sự sụt giảm giá gạo (nguyên nhân là do người tiêu dùng không quan tâm đếngạo và việc giải phóng thị trường quốc tế) đó là nguyên nhân.
Ảnh minh họa


