深刻化 (しんこくか) — sự trầm trọng hoá; trầm trọng hoá; nghiêm trọng hoá.
深刻化
THÂM KHẮC HÓA
し ん こ く か
Sự trầm trọng hoá; trầm trọng hoá; nghiêm trọng hoá.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 深刻化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 深刻化する/しんこくかする |
| Quá khứ (た) | 深刻化した |
| Phủ định (未然) | 深刻化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 深刻化します |
| te (て) | 深刻化して |
| Khả năng (可能) | 深刻化できる |
| Thụ động (受身) | 深刻化される |
| Sai khiến (使役) | 深刻化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 深刻化させられる |
| Điều kiện (条件) | 深刻化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 深刻化しろ |
| Ý chí (意向) | 深刻化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 深刻化するな |

