Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
清掃夫 (せいそうふ) — người làm vệ sinh; người thu dọn rác.
THANH TẢO PHU
清掃夫
người làm vệ sinh
夫 「おっと」「そ」「つま」「せ」「ふ」「お」
chồng
駅夫 えきふ
nhân viên nhà ga
掃除 そうじ
sự quét tước; sự dọn dẹp; sự quét dọn.
夫々 それぞれ
mỗi,cũng,tương ứng,riêng biệt
多夫 たふ
polyandry