清書 (せいしょ) — Viết lại bản nháp một cách sạch sẽ
清書
THANH THƯ
せ い しょ
JLPTN2
Viết lại bản nháp một cách sạch sẽ
〜
の
清書
をする
Sao chép sạch của~
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 清書
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 清書する/せいしょする |
| Quá khứ (た) | 清書した |
| Phủ định (未然) | 清書しない |
| Lịch sự (丁寧) | 清書します |
| te (て) | 清書して |
| Khả năng (可能) | 清書できる |
| Thụ động (受身) | 清書される |
| Sai khiến (使役) | 清書させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 清書させられる |
| Điều kiện (条件) | 清書すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 清書しろ |
| Ý chí (意向) | 清書しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 清書するな |

