清算書 (せいさんしょ) — bản quyết toán; bảng thanh toán; sao kê tài khoản
清算書
THANH TOÁN THƯ
せ い さ ん しょ
せ い さ ん しょ
Bản quyết toán; bảng thanh toán; sao kê tài khoản
債務
の
返済
が
完了
したため
、
銀行
から
清算書
を
受
け
取
った
。
Vì đã hoàn tất việc trả nợ, tôi nhận được giấy quyết toán từ ngân hàng.
Ảnh minh họa


