減感 (げんかん) — việc giảm cảm (kỹ thuật tráng phim)
減感
GIẢM CẢM
げ ん か ん
Việc giảm cảm (kỹ thuật tráng phim)
減感処理
によって
、
フィルム
の
露光
が
調整
される
Thông qua quá trình giảm cảm, độ phơi sáng của phim được điều chỉnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 減感
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 減感する/げんかんする |
| Quá khứ (た) | 減感した |
| Phủ định (未然) | 減感しない |
| Lịch sự (丁寧) | 減感します |
| te (て) | 減感して |
| Khả năng (可能) | 減感できる |
| Thụ động (受身) | 減感される |
| Sai khiến (使役) | 減感させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 減感させられる |
| Điều kiện (条件) | 減感すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 減感しろ |
| Ý chí (意向) | 減感しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 減感するな |

