湯のし (ゆのし) — ủi hơi nước
湯のし
THANG
ゆ の し
Ủi hơi nước
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 湯のし
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 湯のしする/ゆのしする |
| Quá khứ (た) | 湯のしした |
| Phủ định (未然) | 湯のししない |
| Lịch sự (丁寧) | 湯のしします |
| te (て) | 湯のしして |
| Khả năng (可能) | 湯のしできる |
| Thụ động (受身) | 湯のしされる |
| Sai khiến (使役) | 湯のしさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 湯のしさせられる |
| Điều kiện (条件) | 湯のしすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 湯のししろ |
| Ý chí (意向) | 湯のししよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 湯のしするな |

