湯具 (ゆぐ) — nguyên liệu; đồ ăn kèm (dùng với nước nóng)
湯具
THANG CỤ
ゆ ぐ
Nguyên liệu; đồ ăn kèm (dùng với nước nóng)
鍋
の
湯具
として
白菜
と
豚肉
を
用意
した
。
Tôi đã chuẩn bị cải thảo và thịt heo làm nguyên liệu cho lẩu.
Trang phục tắm (quần áo mặc khi tắm thời xưa)
昔
の
女性
は
湯具
として
湯文字
を
使
っていた
。
Phụ nữ ngày xưa sử dụng yumoji như một loại trang phục tắm.
Ảnh minh họa


