滅殺 (めっさつ) — tiêu diệt, hủy diệt
滅殺
DIỆT SÁT
め っ さ つ
Tiêu diệt, hủy diệt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 滅殺
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 滅殺する/めっさつする |
| Quá khứ (た) | 滅殺した |
| Phủ định (未然) | 滅殺しない |
| Lịch sự (丁寧) | 滅殺します |
| te (て) | 滅殺して |
| Khả năng (可能) | 滅殺できる |
| Thụ động (受身) | 滅殺される |
| Sai khiến (使役) | 滅殺させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 滅殺させられる |
| Điều kiện (条件) | 滅殺すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 滅殺しろ |
| Ý chí (意向) | 滅殺しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 滅殺するな |

