滲む (にじむ) — thấm ra; rỉ ra; rò rỉ
滲む
SẤM
に じ む
Thấm ra; rỉ ra; rò rỉ
天井
はところどころ
雨
でにじんでいた
.
Trần nhà này có chỗ này chỗ kia bị ngấm nước mưa
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 滲む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 滲む/にじむ |
| Quá khứ (た) | 滲んだ |
| Phủ định (未然) | 滲まない |
| Lịch sự (丁寧) | 滲みます |
| te (て) | 滲んで |
| Khả năng (可能) | 滲める |
| Thụ động (受身) | 滲まれる |
| Sai khiến (使役) | 滲ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 滲ませられる |
| Điều kiện (条件) | 滲めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 滲め |
| Ý chí (意向) | 滲もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 滲むな |

