Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
漁業権 (ぎょぎょうけん) — quyền ngư nghiệp.
NGƯ NGHIỆP QUYỀN
漁業権
quyền ngư nghiệp.
権 「けん」「ごん」「ごん-」
quyền; quyền lợi; thẩm quyền
工業所有権 こうぎょうしょゆうけん
quyền sở hữu công nghiệp.
漁師 りょうし
ngư dân; người câu cá
漁師町 りょうしまち
làng chài
漁業 ぎょぎょう
nghề chài lưới