Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
演技派 (えんぎは) — diễn viên, nghệ sĩ dựa vào khả năng diễn xuất
DIỄN KĨ PHÁI
演技派
diễn viên, nghệ sĩ dựa vào khả năng diễn xuất
派 は
nhóm; bè phái; bè cánh
出演 しゅつえん
sự trình diễn (trên sân khấu); sự chiếu phim; trình diễn; chiếu phim; xuất hiện; có mặt
無派 むは
không thuộc về đảng phái nào
派米 はべい
sự đặc phái đến Mỹ
犬派 いぬは
Người yêu chó,người chó