潜入 (せんにゅう) — sự thâm nhập; sự len lỏi
潜入
TIỀM NHẬP
せ ん にゅ う
JLPTN1
Sự thâm nhập; sự len lỏi
マフィァ
組織
に
潜入
Việc thâm nhập vào tổ chức của mafia .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 潜入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 潜入する/せんにゅうする |
| Quá khứ (た) | 潜入した |
| Phủ định (未然) | 潜入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 潜入します |
| te (て) | 潜入して |
| Khả năng (可能) | 潜入できる |
| Thụ động (受身) | 潜入される |
| Sai khiến (使役) | 潜入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 潜入させられる |
| Điều kiện (条件) | 潜入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 潜入しろ |
| Ý chí (意向) | 潜入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 潜入するな |

