濫入 (らんにゅう) — (đám đông) ùa vào, tràn vào một cách hỗn loạn
濫入
LẠM NHẬP
ら ん にゅ う
(đám đông) ùa vào, tràn vào một cách hỗn loạn
観衆
が
グランド
内
に
乱入
して
、
試合
が
中断
された
。
Khán giả đã tràn vào trong sân một cách hỗn loạn, khiến trận đấu bị gián đoạn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 濫入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 濫入する/らんにゅうする |
| Quá khứ (た) | 濫入した |
| Phủ định (未然) | 濫入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 濫入します |
| te (て) | 濫入して |
| Khả năng (可能) | 濫入できる |
| Thụ động (受身) | 濫入される |
| Sai khiến (使役) | 濫入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 濫入させられる |
| Điều kiện (条件) | 濫入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 濫入しろ |
| Ý chí (意向) | 濫入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 濫入するな |

