濫読 (らんどく) — hành động đọc một cách tùy tiện, đọc mọi thứ có sẵn mà không quan tâm đến nội dung hay chủ đề
濫読
LẠM ĐỘC
ら ん ど く
Hành động đọc một cách tùy tiện, đọc mọi thứ có sẵn mà không quan tâm đến nội dung hay chủ đề
彼
は
若
い
頃
、
濫読
をしていたが
、
最近
は
読
む
本
を
選
ぶようになった
。
Khi còn trẻ, anh ấy đọc sách một cách tùy tiện, nhưng gần đây đã bắt đầu chọn lọc sách để đọc.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 濫読
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 濫読する/らんどくする |
| Quá khứ (た) | 濫読した |
| Phủ định (未然) | 濫読しない |
| Lịch sự (丁寧) | 濫読します |
| te (て) | 濫読して |
| Khả năng (可能) | 濫読できる |
| Thụ động (受身) | 濫読される |
| Sai khiến (使役) | 濫読させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 濫読させられる |
| Điều kiện (条件) | 濫読すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 濫読しろ |
| Ý chí (意向) | 濫読しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 濫読するな |

