Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
灯 「ひ」「あかり」「とう」「ともし」「あかし」「とぼし」「ともしび」
cái đèn
柱 「はしら」「じ」「ちゅう」「じゅう」
cột
中柱 なかばしら
Cột giữa; trụ giữa.
万灯 まんどう
liên hoan đèn lồng tín đồ phật giáo
柱間 はしらま
khoảng cách giữa các cột